博碩士論文 966204601 詳細資訊




以作者查詢圖書館館藏 以作者查詢臺灣博碩士 以作者查詢全國書目 勘誤回報 、線上人數:8 、訪客IP:35.175.120.174
姓名 阮志義(NGHIA-CHI NGUYEN)  查詢紙本館藏   畢業系所 應用地質研究所
論文名稱
(Evaluation and management of groundwater resource in Hadong area of Vietnam using groundwater modeling)
相關論文
★ 微水試驗以兩階段式方法推估薄壁因子與含水層水力導數★ 受負薄壁效應影響微水實驗參數推估方法
★ 單井循環流水力實驗之理論改進與發展★ 地表下NAPL監測技術-薄膜擴散採樣器之發展
★ 水文地層剖析儀與氣壓式微水試驗儀調查淺層含水層水力傳導係數之研究★ 利用時間分數階移流模式對非反應性示蹤劑在裂隙介質的分析
★ 時間分數階傳輸模式對反應性示蹤劑砂箱實驗之分析★ 利用雙封塞微水試驗推估裂隙含水層水力傳導係數
★ 多深度微水試驗之測試段長度對水力傳導係數影響★ 時間分數階徑向發散流場傳輸模式與單一裂隙示蹤劑試驗分析
★ 含水層下邊界對於斜井雙極水流試驗影響★ 大傾角裂隙岩層抽水試驗用雙孔隙率模式分析
★ 裂隙岩層的水流流通面積對跨孔雙封塞 微水試驗資料分析之影響★ 有效井管半徑模式與有限厚度模式對薄壁效應多深度微水試驗之比較
★ 非受壓含水層之三維斜井捕集區解析解★ 利用分布參數方法發展傾斜裂隙岩層 抽水試驗雙孔隙率模式
檔案 [Endnote RIS 格式]    [Bibtex 格式]    [相關文章]   [文章引用]   [完整記錄]   [館藏目錄]   [檢視]  [下載]
  1. 本電子論文使用權限為同意立即開放。
  2. 已達開放權限電子全文僅授權使用者為學術研究之目的,進行個人非營利性質之檢索、閱讀、列印。
  3. 請遵守中華民國著作權法之相關規定,切勿任意重製、散佈、改作、轉貼、播送,以免觸法。

摘要(中) 摘要
越南在快速城市化之後淡水的需求增加了,在Hadong區地下水更是一個非常重要的水資源。根據Hadong區政府的發展規劃,於2020年時這一區域的淡水需求量將達到約114,000 m3/day,因此需要對地下水資源進行有效的評估和管理。本研究利用三維有限差分模型VISUAL MODFLOW(VMOD),輸入當地的地形,水文和氣候數據,建立該模型模擬河東區顆粒含水層的地下水流動,其中包含一個全新世的含水層(qh)和更新世含水層(qp)。利用31口井為期6年的地下水水位監測數據,以及利用現有技術將區域水力傳導係數和儲蓄係數的估計值納入模型,分別假設穩態和暫態條件律定此Hadong模型。模擬結果顯示,最佳抽水策略下此含水層所能提供的最大地下水供給量為124,830 m3/day,此供給量的來源由大至小分別來自Day River(35.97%)、研究區外(29.89%)、qh含水層(26.88%)、Nhue River(6.56%)和qp含水層(0.71%)。Hadong區政府預測:在2015年時淡水需求將達到91,320 m3/day,在2020年時達到114,552 m3/day,在2025年和2030年時分別達到128,298 m3/day和134,300 m3/day。模型預測地下水供給情況為:2015年和2020年為順差26,150 m3/day和10,278 m3/day;但在2025年和2030年時將呈現逆差3,468 m3/day和18,864 m3/day。
摘要(英) Abstract
Groundwater is a very important water resource in Hadong area. The rapid urbanization of Hadong increases the need of fresh water. According to the development strategy of Hadong city government, the fresh water demand of this area will be around 114,000m3/day in 2020. Therefore, evaluation and management of groundwater are required, and are studied herein using a three-dimensional finite-difference model which is based on the VISUAL MODFLOW (VMOD) and utilizes the local topography, hydrogeology, and climate data. This model simulates the groundwater movement in the granular aquifers in Hadong area, which consist of a Holocene aquifer (qh) and a Pleistocene aquifer (qp). Six-year groundwater level data of 31 monitoring wells, the hydraulic conductivity distributions and storage coefficients estimated using available techniques are incorporated into the model. The calibration of the Hadong model are made assuming both steady-state and transient conditions. Based on the optimal pumping strategy modeled the maximum groundwater available from the qp aquifer is 124,830 m3/day, which is supplied by Day River (35.97%), the adjacent areas (29.89%), the qh aquifer (26.88%), Nhue River (6.56%), and the qp (0.71%). The predicted water demand will be 91,320m3/day in 2015, 114,552m3/day in 2020, 128,298m3/day in 2025 and 134,300m3/day in 2030. There will be groundwater surplus for 2015 by 26,150m3/day and for 2020 by 10,278m3/day. But there will be groundwater deficits in 2025 by 3,468m3/day and 2030 by 18,864m3/day.
關鍵字(中) ★ 因此需要對地下水資源進行有效的評估和管理
★ 越南在快速城市化之後淡水的需求增加
關鍵字(英) ★ evaluation and management of groundwater
★ Hadong city government
★ Groundwater
論文目次 Abstract i
Acknowledgements ii
Table of contents iii
List of Figures v
List of Tables x
Symbol Description xi
1.1 Introduction 1
1.2 Literature Review 1
1.2.1. Results of geological investigation 1
1.2.2. Research results of hydrogeology 3
1.2.3. Research results of groundwater reserves 4
1.3 Research Objective 5
1.4 Methodology 6
Chapter II: Physiographic Description and 7
Regional Hydrogeology 7
2.1 Geomorphology 7
2.1.1. Location and area extent 7
2.1.2. Topography 7
2.2 Climate 9
2.3. Geology 13
2.4. Water Resource Systems 15
2.4.1. Surface water 15
2.4.2. Groundwater 17
2.4.3. Status of Groundwater Exploitation and Groundwater Regime 22
2.4.4. Land Use 30
2.5 Summary 33
Chapter 3: Groundwater Flow Model 34
3.1. Introduction 34
3.2. Modelling application: VMOD 35
3.3. Model structure 36
3.3.1. Model discretization 36
3.3.2. Initial and Boundary condition 37
3.3.3. Model geometry and hydrogeological parameters 49
3.3.4. Hydrological stresses 57
3.4. Model calibration 60
3.4.1. Calibration procedure 60
3.4.2. Evaluation of the calibration 62
3.5. Results and Discussion 69
3.5.1. Model structure 69
3.5.2. Model calibration 70
3.5.3. Calibrated parameters 71
Chapter 4: Managing Groundwater resources 87
4.1. Introduction 87
4.2. Strategies for groundwater development in Hadong area 87
4.2.1. Detection of Environmental Impacts of Groundwater Development 87
4.2.2. Strategies for ground water management 90
4.2.3. Constraints 91
4.2.4. Management strategies for groundwater development 97
4.3. Strategy for increate groundwater abstraction and controlling groundwater level decline .............................................................................................................................98
4.4. Discussion and Concussions 106
Chapter 5 Conclusion and Recommendations 112
5.1. Conclusions 112
5.2. Recommendations 113
References 115
參考文獻 1. Hanoi Water company, In Vietnamese, Định hướng phát triển cấp nước đô thị đến năm 2020. 1998: Hanoi Construction Publishing house. 74.
2. Fromaget, J., Geology of Vietnam. 1936.
3. Patte, E., et al., Quaternary sediment in Vietnam. 1924.
4. Nguyen, Q.H., In Vietnamese, Đặc tính móng cứng của trũng Hà Nội và sự hình thành những trầm tích phủ nó. Journal of Geology of Vietnam 152 (1), 1968: p. 79-82.
5. Le, T.N., Nguyen, T. Y., In Vietnamese, Các thời kỳ trầm tích Kainozoi đới sông Hồng. Journal of Geology of Vietnam 1991(202): p. 20-25.
6. Doan, D.L., In Vietnamese, Lịch sử tiến hoá trầm tích Holocen châu thổ sông Hồng, in Geology. 2003, Hanoi University of Science-National University of Hanoi: Hanoi. p. 121.
7. Hoang, N.K., et al. , In Vietnamese, Bản đồ địa chất CHXHCN Việt Nam tỷ lệ 1:200.000. Tờ Hà Nội, kèm theo thuyết minh. 1978, Department of Geology of Vietnam: Hanoi. p. 154.
8. Huynh, N.H., Nguyen, D. C., In Vietnamese, Tam giác châu Sông Hồng hay đồng bằng hạ lưu Sông Hồng , Journal of Ecology and Geography of Vietnam II, 1960: p. 55-58.
9. Dovjikov, A., Jamoida, A., Geological map of Northern Vietnam 1: 500.000 scale 1960: Hanoi.
10. Golovenoc, A., Marine transgression in the Bacbo plain. 1966: Hanoi.
11. Cao, S.X., et al. , In Vietnamese, Báo cáo lập bản đồ ĐCTV, ĐCCT 1: 200.000, tờ Hà Nội, in Geology store. 1985: Hanoi. p. 175.
12. Tran, H.P., et al., In Vietnamese. Bản đồ ĐCTV Việt Nam 1 : 500.000., in Hydrogeology map of Vietnam. 1988: Hanoi.
13. Vu, N.K., et al., In Vietnamese, Nguồn gốc NDĐ trong các trầm tích đệ tứ đồng bằng bắc Bộ trên cơ sở tài liệu đồng vị. Journal of Geology of Vietnam, 1982(157): p. 7-13.
14. Le, T.H., et al., In Vietnamese, Sự hình thành trữ lượng NDĐ đồng bằng Bắc Bộ. 145pp. 1983-1984: Hanoi.
15. Phung, V.B., In Vietnamese, Nước dưới đất đồng bằng Bắc Bộ., in Hydrogeology department. 1984, Hanoi University of Mining and Geology: Hanoi. p. 110.
16. Vu, N.K., et al. , In Vietnamese, Nước dưới đất CHXHCNVN, . 1985, Department of Geology of Vietnam: Hanoi.
17. Bui, H., Isotope method for groundwater ages and movement research in the main rivers delta of Vietnam. Geology store, 1988. number 4 and 5.
18. Nguyen, V.L., Pham, Q. N. , In vietnamese, Bảo vệ NDĐ vùng đồng bằng Bắc Bộ (Bac Bo Groundwater Protection), in Report of the Project KT-01-10, Ministry of Science and Environment. 1995: Hanoi. p. 78.
19. Nguyen, V.D., et al. , In Vietnamese, Nước dưới đất các đồng bằng Bắc Trung Bộ, in Department of Geology and Mineral of Vietnam, Hanoi. 1996.
20. Le, H.H., et al., In Vietnamese, Đánh giá tiềm năng, hiện trạng khai thác sử dụng NDĐ và tác động của nó đến môi trường Hà Nội. Vietnam Ministry of Science and Environment, 1997: p. 127.
21. Le, H.H., et al., In Vietnamese, Đánh giá trữ lượng khai thác NDĐ khu vực Hà Nội. (Evaluate groundwate of Hanoi). Journal of Geology of Vietnam, 1980(149): p. 20-23.
22. Tran, M., Nguyen, T. T., In Vietnamese, Báo cáo thăm dò tỉ mỉ NDĐ vùng Hà Nội mở rộng, in Groundwater investigation. 1993: Hanoi. p. 226.
23. Dang, H.O., Nguyen, V.T., In Vietnamese, Báo cáo kết quả khảo sát địa chất thuỷ văn giai đoạn thăm dò khai thác để mở rộng nâng công suất ba NMN: Mai Dịch, Ngọc Hà và Lương Yên (Hà Nội)-Report of hydrogelology investigation for upgrade groundwater abstraction for Mai Dich and Luong Yen well-fields (Period of abstracting investigation). , in Ministry of Construction of Vietnam. 1991: Hanoi. p. 185.
24. Tran, M., Groundwater dynamic reserves in Bacbo plain and role of it to groundwater exploitation, PhD thesis, in Hydrogeology. 1996, Hanoi University of Mining and Geology: Hanoi.
25. Nguyen, T.H. In Vietnamese, Khai thác sử dụng tài nguyên NDĐ trên quan điểm phát triển bền vững (Groundwater abstraction in Stable development view). in National Conference of Groundwater for development and modernization purpose, . 1997. Hanoi.
26. Ngo, N.C., Dang, H. O., The relationship of some rivers and groundwater in Bacbo plain (Red river delta). Hanoi University of mining and Geology (HUMG). Journal issue 26, 1997: p. 25-32.
27. Nguyen, K.V., Dao, D. N., In Vietnamese, Báo cáo kết quả thăm dò-khai thác NMN Nam Dư Thượng Hà Nội, in Vietnam Ministry of construction. 1997: Hanoi. p. 125.
28. Nguyen, V.P., et al., In Vietnamese, Khai thác và bảo vệ tài nguyên nước lưu vực sông Hồng - Thái Bình. 2000, Hanoi: Agriculture Publishing House.
29. Nguyen, V.D., et al. In Vietnamese, Về khả năng xây dựng bãi giếng khai thác thấm lọc NDĐ công suất lớn vùng Thượng cát-Từ Liêm-Hà Nội, . in Symposium on groundwater abstraction in Hanoi. 2003.
30. Tong, N.T., et al., In Vietnaese, Báo cáo đánh giá nguồn nước dưới đất vùng thành phố Hà Nội, in Groundwater of Hanoi. 1999-2004: Hanoi. p. 158.
31. Pham, Q.N., In Vietnamese, Những thành phần cơ bản tham gia vào cân bằng nước tầng chứa nước Pleistocene (Qa) vùng Hà Nội. (Groundwater balance calculation of the qp aquifer in Hanoi area). Journal of HUMG, 1992, : p. 189-192.
32. Nguyen, P.D., Regional groundwater flow modeling of quaternary aquifers in Hanoi and adjacent districts by using the modflow model code, Master’s thesit. Katholieke Universiteit Leuven - Vrije UniversiteiBrussel. Belgium, 1995: p. 94.
33. Tong, N.T., Nguyen, T. H., In Vietnamese, Báo cáo kết quả xây dựng mô hình NDĐ vùng Hà Nội. 1999: Hanoi. p. 181.
34. Nguyen, V.D., In Vietnamese, Tài nguyên nước và những giải pháp tăng cường công tác quản lý, . Journal of Industry of Vietnam 2000(11): p. 15-19.
35. Pham, Q.N., In Vietnamese, Sự hình thành và trữ lượng nước dưới đất các trầm tích Đệ tứ đồng bằng sông Hồng và ý nghĩa của nó trong nền kinh tế quốc dân. (Groundwater in the Quaternary sediments of the Red River delta and live significanl), PhD's Thesis, in Hydrogeology. 2000, HUMG: Hanoi.
36. Tong, N.T., et al., In Vietnamese, Nghiên cứu tính toán cân bằng nước dưới đất bằng phương pháp mô hình số, ứng dụng ở vùng đồng bằng Bắc Bộ, in Groundwater modeling. 2005-2006: Hanoi. p. 167.
37. Vietnam Ministry of Industry, In Vietnamese, Đặc trưng động thái NDĐ đồng bằng Bắc Bộ (2000-2005) 2005: Hanoi. p. 480.
38. Tong, N.T., et al., In Vietnaese, Báo cáo kết quả quan trắc động thái NDĐ thành phố Hà Nội (2000-2005), in Groundwater monitoring. 2005: Hanoi. p. 378.
39. Vietnam Department of Mapping, Topographical Map of Hanoi. 1989: Hanoi.
40. Le, H.H., In Vietnamese, Các nguồn hình thành trữ lượng khai thác NDĐ ở đồng bằng Bắc Bộ. Journal of Geology of Vietnam 1982(157): p. 1-4.
41. Nilson Guiguer and Thomas Franz, Visual Modflow. Waterloo Hydrogeologic Inc. 2003, Waterloo, Ont., Canada.
42. Center of Hydrometeorological of Vietnam -HMDC, In Vietnamese, Bo so lieu khi hau Vietnam (2005) Hydrometeorological data of Vietnam (2005). 2005: Hanoi.
43. Van, D.C., In Vietnamese, Cấu trúc móng trước Kainozoi của vùng Trũng Hà Nội (Structure of the Kainozoi period in Hanoi) Vietnam Journal of Geology, 1991(202): p. 15-19.
44. Institute of Water resources planning, In Vietnamese, Cân bằng, bảo vệ và sử dụng có hiệu quả nguồn nước ở Bắc Bộ, (Water balance for protecting and using in Bacbo plain). 1995, Ministry of Agriculture and Rural development: Hanoi. p. 203.
45. Trần Minh. , N.T.T., Báo cáo thăm dò tỉ mỉ NDĐ vùng Hà Nội mở rộng (Report of Groundwater investigation in Hanoi area). in Lưu trữ Địa chất, (Geology store). Hanoi, 226, 1993.
46. Nguyen, T.A., et al., In Vietnamese, Điều tra thực trạng khai thác nước ngầm, khối lượng, chất lượng nước ngầm ở dồng bằng sông Hồng và đông bằng song Cửu long và một số vùng trọng điểm trong đó có thành phố Hồ Chí Minh và Hà Nội. (Investigate status of abstraction groundwater in the Red River delta and Cuu long River delta and some economics’ central include Hanoi capital and Hochiminh city). 2002: Hanoi. p. 113.
47. Bui, H., et al., In Vietnamwse, Đánh giá tính bền vững của việc khai thác sử dụng tài nguyên nước ngầm lãnh thổ Việt Nam. Định hướng chiến lược khai thác sử dụng hợp lý và bảo vệ tài nguyên nước ngầm đến năm 2020. 2005: Hanoi. p. 191.
48. Mary, P.A., William, W. W., Applied ground water modelling. Simulation of flow and advective transport. . 1992, NewYork,: Academic press, Inc. 379.
49. Franklin, W.S., Hubao, Z, Fundamentals of Ground Water. 2003: John Wiley & Sons Ltd. 583.
50. Barthel, R., et al., Aspects of choosing appropriate concepts for modeling groundwater resources in regional integrated water resources management – Examples from the Neckar (Germany) and Oue´me´ catchment (Benin). Physics and Chemistry of the Earth, (33): p. 92–114.
51. Jasminko, K., Braticevic, D., Groundwater software for windows. 1987, United Nation. 349.
52. Prudic, D.E., Konikow, L.F., and Banta, E.R, , A new stream-flow routing (SFR1) package to simulate stream-aquifer interaction with MODFLOW-2000. 2004, U.S. Geological Survey Open-File Report 2004 -1042, 95 p.
53. Tom, B., Dickenson, K. Surfer 8 Self-Paced Training Guide. since 1983 [cited; Available from: http://www.goldensoftware.com/Surfer8TrainingGuide.pdf.
54. Vietnam Ministry of Industry, In Vietnamese, Đặc trưng động thái NDĐ đồng bằng Bắc Bộ (1988-1997). 1998: p. 382.
55. LLAMAS, M.R. Wetlands and groundwater: new constraints in groundwater management. in Groundwater Management: Quantity and Quality (Proceedings of the Benidorm Symposium, October 1989). 1989: IAHS Publ. no. 188.
56. NESTOR, R.C., Optimal operation strategies for groundwater reservoirs consideration of quantity and quality aspects. The Hydrological Basis for Water Resources Management (Proceedings of the Beijing Symposium, October 1990). IAHSPubl. no. 197, 1990.
57. David, P.A., et al., GWM-A Ground-Water Management Process for the U.S. Geological Survey Modular Ground-Water Model (MODFLOW-2000). 2005: U.S. Department of the Interior, U.S. Geological Survey. p. 124.
指導教授 陳家洵(Chia-Shyun Chen) 審核日期 2009-7-22
推文 facebook   plurk   twitter   funp   google   live   udn   HD   myshare   reddit   netvibes   friend   youpush   delicious   baidu   
網路書籤 Google bookmarks   del.icio.us   hemidemi   myshare   

若有論文相關問題,請聯絡國立中央大學圖書館推廣服務組 TEL:(03)422-7151轉57407,或E-mail聯絡  - 隱私權政策聲明